27
Thứ tư
Âm lịch15tháng 3
Năm
Quý Hợi
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 27/04/1983

Thứ tư, ngày 27 tháng 4 năm 1983 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Quý Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1983

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 Thanh minh 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 1/3 14 2 15 Tết Hàn thực 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 Cốc vũ 8 21 9 22 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 27/04/1983
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi