23
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 23/08/2024

Thứ sáu, ngày 23 tháng 8 năm 2024 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2024

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 1/7
5 2 6 3 7 Lập thu 4 8 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18 22 Xử thử 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/08/2024
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu