26
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 7
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 26/08/1989

Thứ bảy, ngày 26 tháng 8 năm 1989 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Kỷ Tỵ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1989

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 1/7 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 Lễ Thất tịch 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20
21 21 22 22 23 Xử thử 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 30 31 1/8 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/08/1989
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi