22
Thứ ba
Âm lịch22tháng 7
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 22/08/1989

Thứ ba, ngày 22 tháng 8 năm 1989 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Kỷ Tỵ. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/1989

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 1/7 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 Lễ Thất tịch 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20
21 21 22 22 23 Xử thử 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 30 31 1/8 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/08/1989
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi