26
Thứ năm
Âm lịch16tháng 7
Năm
Ất Mão
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 26/08/1915

Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 1915 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Ất Mão. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1915

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 Lập thu 28
9 29 10 30 11 1/7 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 Lễ Thất tịch 7 18 8 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 9 20 10 21 11 22 12
23 13 24 Xử thử 14 25 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/08/1915
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Ất Mão
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu