11
Thứ tư
Âm lịch1tháng 7
Năm
Ất Mão
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/08/1915

Thứ tư, ngày 11 tháng 8 năm 1915 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Ất Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1915

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 Lập thu 28
9 29 10 30 11 1/7 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 Lễ Thất tịch 7 18 8 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 9 20 10 21 11 22 12
23 13 24 Xử thử 14 25 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/08/1915
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Ất Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất