26
Thứ năm
Âm lịch8tháng 6
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 26/07/2012

Thứ năm, ngày 26 tháng 7 năm 2012 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Nhâm Thìn. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2012

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13
2 14 3 15 4 16 5 17 6 Tiểu thử 18 7 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/6 20 2 21 3 22 Đại thử 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/07/2012
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi