26
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 1
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 26/02/1988

Thứ sáu, ngày 26 tháng 2 năm 1988 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Mậu Thìn. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1988

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 Lập xuân 17 5 18 6 19 7 20
8 21 9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24 12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27
15 28 16 Giao thừa - Tất niên 29 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 2 19 Vũ thủy 3 20 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12
29 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Kinh trập 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/02/1988
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Mậu Thìn
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu