20
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 1
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/02/1988

Thứ bảy, ngày 20 tháng 2 năm 1988 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Mậu Thìn. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1988

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 Lập xuân 17 5 18 6 19 7 20
8 21 9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24 12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27
15 28 16 Giao thừa - Tất niên 29 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 2 19 Vũ thủy 3 20 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12
29 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Kinh trập 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/02/1988
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu