26
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 11
Năm
Canh Dần
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 26/12/2010

Chủ nhật, ngày 26 tháng 12 năm 2010 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Canh Dần. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2010

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
6 1/11 7 Đại tuyết 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 15 21 16 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 17 23 18 24 19 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/12/2010
Âm lịchNgày 21 tháng Mười một năm Canh Dần
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất