25
Thứ năm
Âm lịch22tháng 5
Năm
Ất Dậu
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 25/06/2065

Thứ năm, ngày 25 tháng 6 năm 2065 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Ất Dậu. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2065

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 28 2 29 3 30 4 1/5 5 Mang chủng 2 6 3 7 4
8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 Hạ chí 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25
29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/6 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/06/2065
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu