25
Thứ năm
Âm lịch9tháng 4
Năm
Ất Sửu
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 25/05/2045

Thứ năm, ngày 25 tháng 5 năm 2045 dương lịch là mùng 9 tháng 4 năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2045

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16 3 17 4 18 5 Lập hạ 19 6 20 7 21
8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 30 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 Tiểu mãn 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/05/2045
Âm lịchMùng 9 tháng 4 năm Ất Sửu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi