2
Thứ ba
Âm lịch16tháng 3
Năm
Ất Sửu
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 02/05/2045

Thứ ba, ngày 2 tháng 5 năm 2045 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Ất Sửu. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2045

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16 3 17 4 18 5 Lập hạ 19 6 20 7 21
8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 30 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 Tiểu mãn 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/05/2045
Âm lịchNgày 16 tháng 3 năm Ất Sửu
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất