25
Thứ năm
Âm lịch8tháng 4
Năm
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 25/05/2034

Thứ năm, ngày 25 tháng 5 năm 2034 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Giáp Dần. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2034

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập hạ 17 6 18 7 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 1/4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 20 3 21 Tiểu mãn 4
22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/05/2034
Âm lịchMùng 8 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu