25
Thứ tư
Âm lịch30tháng 3
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 25/04/2074

Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2074 dương lịch là ngày 30 tháng 3 năm Giáp Ngọ. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2074

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 1/3 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 7 3 8 4 Thanh minh 9 5 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 Cốc vũ 24 20 25 21 26 22 27
23 28 24 29 25 30 26 1/4 27 2 28 3 29 4
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/04/2074
Âm lịchNgày 30 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu