21
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 3
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 21/04/2074

Thứ bảy, ngày 21 tháng 4 năm 2074 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Giáp Ngọ. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2074

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 1/3 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 7 3 8 4 Thanh minh 9 5 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 Cốc vũ 24 20 25 21 26 22 27
23 28 24 29 25 30 26 1/4 27 2 28 3 29 4
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/04/2074
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu