25
Thứ ba
Âm lịch20tháng 3
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 25/04/1989

Thứ ba, ngày 25 tháng 4 năm 1989 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Kỷ Tỵ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1989

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
3 27 4 28 5 Thanh minh 29 6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Cốc vũ 15 21 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 25/04/1989
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi