25
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 10
Năm
Giáp Dần
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 25/11/2034

Thứ bảy, ngày 25 tháng 11 năm 2034 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Giáp Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2034

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 26 7 Lập đông 27 8 28 9 29 10 30 11 1/10 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 11 22 Tiểu tuyết 12 23 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/11/2034
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi