22
Thứ tư
Âm lịch12tháng 10
Năm
Giáp Dần
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 22/11/2034

Thứ tư, ngày 22 tháng 11 năm 2034 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Giáp Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/2034

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 26 7 Lập đông 27 8 28 9 29 10 30 11 1/10 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 11 22 Tiểu tuyết 12 23 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/11/2034
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết Bắt đầu tiết Tiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi