24
Thứ hai
Âm lịch3tháng 8
Năm
Quý Mùi
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 24/09/2063

Thứ hai, ngày 24 tháng 9 năm 2063 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2063

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10
3 11 4 12 5 13 6 14 7 Bạch lộ 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 1/8 23 Thu phân 2
24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/09/2063
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi