19
Thứ tư
Âm lịch27tháng 7 nhuận
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 19/09/2063

Thứ tư, ngày 19 tháng 9 năm 2063 dương lịch là ngày 27 tháng 7 (nhuận) năm Quý Mùi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2063

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10
3 11 4 12 5 13 6 14 7 Bạch lộ 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 1/8 23 Thu phân 2
24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/09/2063
Âm lịchNgày 27 tháng 7 (nhuận) năm Quý Mùi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất