24
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 24/09/2045

Chủ nhật, ngày 24 tháng 9 năm 2045 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2045

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22
4 23 5 24 6 25 7 Bạch lộ 26 8 27 9 28 10 29
11 1/8 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 11 22 Thu phân 12 23 13 24 14
25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/09/2045
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu