10
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 7
Năm
Ất Sửu
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 10/09/2045

Chủ nhật, ngày 10 tháng 9 năm 2045 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Ất Sửu. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2045

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22
4 23 5 24 6 25 7 Bạch lộ 26 8 27 9 28 10 29
11 1/8 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 11 22 Thu phân 12 23 13 24 14
25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/09/2045
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Ất Sửu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi