24
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 24/09/2033

Thứ bảy, ngày 24 tháng 9 năm 2033 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2033

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10 4 11
5 12 6 13 7 Bạch lộ 14 8 Tết Trung thu 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 26 20 27 21 28 22 Thu phân 29 23 1/9 24 2 25 3
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/09/2033
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi