17
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 8
Năm
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 17/09/2033

Thứ bảy, ngày 17 tháng 9 năm 2033 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Quý Sửu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2033

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10 4 11
5 12 6 13 7 Bạch lộ 14 8 Tết Trung thu 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 26 20 27 21 28 22 Thu phân 29 23 1/9 24 2 25 3
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/09/2033
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu