24
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 24/08/2047

Thứ bảy, ngày 24 tháng 8 năm 2047 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2047

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 15 7 Lập thu 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 28 20 29 21 1/7 22 2 23 Xử thử 3 24 4 25 5
26 6 27 Lễ Thất tịch 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/08/2047
Âm lịchMùng 4 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Canh Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi