23
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 7
Năm
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 23/08/2047

Thứ sáu, ngày 23 tháng 8 năm 2047 dương lịch là mùng 3 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2047

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13
5 14 6 15 7 Lập thu 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 28 20 29 21 1/7 22 2 23 Xử thử 3 24 4 25 5
26 6 27 Lễ Thất tịch 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/08/2047
Âm lịchMùng 3 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử Bắt đầu tiết Xử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu