24
Thứ tư
Âm lịch17tháng 6
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 24/07/1918

Thứ tư, ngày 24 tháng 7 năm 1918 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Mậu Ngọ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1918

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29
8 Tiểu thử 1/6 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14
22 15 23 Đại thử 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/07/1918
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi