1
Thứ hai
Âm lịch23tháng 5
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 01/07/1918

Thứ hai, ngày 1 tháng 7 năm 1918 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Mậu Ngọ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1918

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29
8 Tiểu thử 1/6 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14
22 15 23 Đại thử 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/07/1918
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi