24
Thứ ba
Âm lịch4tháng 6
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 24/07/1906

Thứ ba, ngày 24 tháng 7 năm 1906 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1906

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 Tiểu thử 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 1/6 22 2
23 3 24 Đại thử 4 25 5 26 6 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 7 28 8 29 9
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/07/1906
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu