24
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 2
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 24/03/2029

Thứ bảy, ngày 24 tháng 3 năm 2029 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2029

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 Kinh trập 21 6 22 7 23 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/2 16 2 17 3 18 4
19 5 20 Xuân phân 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/03/2029
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu