10
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 10/03/2029

Thứ bảy, ngày 10 tháng 3 năm 2029 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2029

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 Kinh trập 21 6 22 7 23 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/2 16 2 17 3 18 4
19 5 20 Xuân phân 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/03/2029
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu