24
Thứ năm
Âm lịch22tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 24/10/2024

Thứ năm, ngày 24 tháng 10 năm 2024 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2024

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3 6 4
7 5 8 Hàn lộ 6 9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9 12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18
21 19 22 20 23 Sương giáng 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29 1 1/10 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/10/2024
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi