16
Thứ tư
Âm lịch14tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 16/10/2024

Thứ tư, ngày 16 tháng 10 năm 2024 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2024

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3 6 4
7 5 8 Hàn lộ 6 9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9 12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18
21 19 22 20 23 Sương giáng 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29 1 1/10 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/10/2024
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu