24
Thứ năm
Âm lịch17tháng 9
Năm
Tân Mùi
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 24/10/1991

Thứ năm, ngày 24 tháng 10 năm 1991 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Tân Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1991

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
7 30 8 1/9 9 Hàn lộ 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 11 4 12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6
14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10 18 11 19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13
21 14 22 15 23 16 24 Sương giáng 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/10/1991
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Tân Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi