12
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 9
Năm
Tân Mùi
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 12/10/1991

Thứ bảy, ngày 12 tháng 10 năm 1991 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Tân Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1991

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
7 30 8 1/9 9 Hàn lộ 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 11 4 12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6
14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10 18 11 19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13
21 14 22 15 23 16 24 Sương giáng 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/10/1991
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi