24
Thứ năm
Âm lịch9tháng 12
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 24/01/1991

Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 1991 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Canh Ngọ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1991

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21
7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 30 16 1/12 17 2 18 3 19 4 20 Đại hàn 5
21 6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/01/1991
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Canh Ngọ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi