24
Thứ tư
Âm lịch28tháng 12
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 24/01/1990

Thứ tư, ngày 24 tháng 1 năm 1990 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1990

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 8 5 Tiểu hàn 9 6 10 7 11
8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 Đại hàn 24 21 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 Lập xuân 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/01/1990
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu