22
Thứ hai
Âm lịch26tháng 12
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 22/01/1990

Thứ hai, ngày 22 tháng 1 năm 1990 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1990

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7 4 8 5 Tiểu hàn 9 6 10 7 11
8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 Đại hàn 24 21 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2
29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 Lập xuân 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/01/1990
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu