23
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 8
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 23/09/2061

Thứ sáu, ngày 23 tháng 9 năm 2061 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Tân Tỵ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2061

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 31 17 1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 3 20 4 21
5 22 6 23 7 Bạch lộ 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 30 14 1/8 15 2 16 3 17 4 18 5
19 6 20 7 21 8 22 Thu phân 9 23 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 Tết Trung thu 15 29 16 30 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/09/2061
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất