10
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 7
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 10/09/2061

Thứ bảy, ngày 10 tháng 9 năm 2061 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Tân Tỵ. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2061

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 31 17 1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19 3 20 4 21
5 22 6 23 7 Bạch lộ 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 30 14 1/8 15 2 16 3 17 4 18 5
19 6 20 7 21 8 22 Thu phân 9 23 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 Tết Trung thu 15 29 16 30 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/09/2061
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Tân Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi