23
Thứ hai
Âm lịch5tháng 6
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 23/07/1917

Thứ hai, ngày 23 tháng 7 năm 1917 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1917

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13
2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 Tiểu thử 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/6 20 2 21 3 22 4
23 Đại thử 5 24 6 25 7 26 8 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/07/1917
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi