13
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 5
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 13/07/1917

Thứ sáu, ngày 13 tháng 7 năm 1917 dương lịch là ngày 25 tháng 5 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1917

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13
2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 Tiểu thử 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/6 20 2 21 3 22 4
23 Đại thử 5 24 6 25 7 26 8 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/07/1917
Âm lịchNgày 25 tháng 5 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất