23
Thứ năm
Âm lịch27tháng 5
Năm
Quý Sửu
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 23/06/2033

Thứ năm, ngày 23 tháng 6 năm 2033 dương lịch là ngày 27 tháng 5 năm Quý Sửu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/2033

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 2 6 3 7 4 8 5 Mang chủng 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 Hạ chí 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 1/6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/06/2033
Âm lịchNgày 27 tháng 5 năm Quý Sửu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu