2
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 6
Năm
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 02/07/2033

Thứ bảy, ngày 2 tháng 7 năm 2033 dương lịch là mùng 6 tháng 6 năm Quý Sửu. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/2033

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/6 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 10 7 Tiểu thử 11 8 12 9 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 24 21 25 22 Đại thử 26 23 27 24 28
25 29 26 1/7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/07/2033
Âm lịchMùng 6 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi