23
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 5
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 23/06/1906

Thứ bảy, ngày 23 tháng 6 năm 1906 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1906

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12
4 13 5 14 6 Mang chủng 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 29 21 30 22 Hạ chí 1/5 23 2 24 3
25 4 26 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8 30 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/06/1906
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất