23
Thứ hai
Âm lịch3tháng 4
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 23/04/2012

Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2012 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2012

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15 6 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Cốc vũ 29 20 30 21 1/4 22 2
23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Lập hạ 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/04/2012
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi