16
Thứ hai
Âm lịch26tháng 3
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 16/04/2012

Thứ hai, ngày 16 tháng 4 năm 2012 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Nhâm Thìn. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2012

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15 6 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Cốc vũ 29 20 30 21 1/4 22 2
23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Lập hạ 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/04/2012
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu