23
Thứ tư
Âm lịch24tháng 1
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 23/02/2033

Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2033 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Quý Sửu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2033

Âm lịch: tháng 1 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 5 5 6 6 7
7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 Vũ thủy 19 19 20 20 21
21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28
28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 Kinh trập 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/02/2033
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Quý Sửu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu