1
Thứ ba
Âm lịch1tháng 2
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 01/03/2033

Thứ ba, ngày 1 tháng 3 năm 2033 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Quý Sửu. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2033

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 Kinh trập 5 6 6
7 7 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Xuân phân 20
21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26 27 27
28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/03/2033
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Quý Sửu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu